[kiemtraquiz-random]
Câu 1: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành
A. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử
B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống
C. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính
D. Một phương án khác
Câu 2: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
A. Hệ điều hành
B. Phần mềm gõ tiếng Việt
C. Phần mềm Micrsoft Office
D. Chương trình diệt virus máy tính
Câu 3: Phần mềm thương mại là:
A. phần mềm để bán
B. phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép
C. phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.
D. phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả
Câu 4: RAM là gì?
A. Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ
B. Phần mềm xử lý hình ảnh
C. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài
D. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài
Câu 5: Mạch lôgic là?
A. cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
B. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.
C. cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?
A. Màn hình, bàn phím, máy fax,..
B. Chuột, màn hình, máy in,…
C. Bàn phím, chuột, màn hình,…
D. Bàn phím, chuột, camera số,..
Câu 7: Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây?
A. Mainboard
B. CPU
C. VGA Card
D. RAM
Câu 8: Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
A. Read Access Memory
B. Recent Access Memory
C. Random Access Memory
D. Read And Modify
Câu 9: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:
A. giữ an toàn
B. gặp gỡ thường xuyên
C. kiểm tra độ tin cậy
D. đừng chấp nhận
Câu 10: Hành động nào sau đây là đúng?
A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội
Câu 11: Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?
A. giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình
B. không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng
C. im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng
D. đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.
Câu 12: Đâu là một phần mềm diệt virus?
A. WordPad
B. 1Password
C. LastPass
D. Windows Defender
Câu 13: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 14: Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?
A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
B. Cài đặt chương trình phòng chống virus.
C. Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
D. Cả A, B, C.
Câu 15: Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí
A. Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
C. Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
D. Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn.
Câu 16: Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:
A. Sao lưu dữ liệu
B. Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng
C. Sử dụng phần mềm chống virus
D. Cả A, B và C
Câu 17: Chức năng của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu
B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
D. Câu B và C
Câu 18: Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?
A. Quá trình sao lưu dữ liệu
C. Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu
B. Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính
D. Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng
Câu 19: Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm:
A. Cả B và C
B. Các phần mềm quản lý và xử lý dữ liệu.
C. Các giao diện người dùng và truy xuất dữ liệu.
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 20: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C. Ngôn ngữ SQL
D. Ngôn ngữ bậc cao
Câu 21: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu
B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
D. Cả A và C
Câu 22: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:
A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.
C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Câu 23: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Câu 23: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
A. SQL
B. Access
C. Foxpro
D. Java
Câu 24: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng
C. Hàng
D. Cột
[dapan=1B,2A,3D,4D,5B,6D,7D,8C,9B,10D,11C,12D,13D,14A,15C,16D,17D,18B,19A,20A,21D,22B,23A,24B]

0 Nhận xét