Vật lí 10 - Trắc nghiệm Ôn tập học kỳ 2 thi thử miễn phí

Vật lí 10 - Trắc nghiệm Ôn tập học kỳ 2 thi thử miễn phí - Đề kiểm tra Vật Lí 10 học kì 2 chọn lọc, có đáp án - Tuyển tập 1500 Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 10 có đáp án Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo,...

[kiemtraquiz]

Câu 1: Một lực không đổi \(F=50\rm\,N\) tác dụng lên vật, dịch chuyển vật \(2\rm\,m\) theo phương vuông góc với hướng của lực. Công thực hiện bởi lực này bằng

*A. \(0\)

B. \(100\rm\,J\)

C. \(50\rm\,J\)

D. \(-50\rm\,J\)

Câu 2: Một máy bơm công suất thực \(P_{\rm th}=1{,}8\rm\,kW\), hiệu suất \(75\%\). Công suất đầu vào là

A. \(1{,}35\rm\,kW\)

*B. \(2{,}4\rm\,kW\)

C. \(2{,}16\rm\,kW\)

D. \(1{,}8\rm\,kW\)

Câu 3: Tàu thủy dùng lực kéo không đổi \(6\times10^3\rm\,N\) để kéo sà lan, thực hiện công \(1{,}5\times10^7\rm\,J\). Sà lan đã dịch chuyển được

*A. \(2500\rm\,m\)

B. \(3000\rm\,m\)

C. \(1500\rm\,m\)

D. \(2000\rm\,m\)

Câu 4: Một vật trọng lượng \(200\rm\,N\) được nâng thẳng đứng lên cao \(5\rm\,m\). Công sinh ra là

*A. \(1000\rm\,J\)

B. \(-1000\rm\,J\)

C. \(40\rm\,J\)

D. \(200\rm\,J\)

Câu 5: Công suất trung bình của lực \(F\) kéo vật đi được quãng đường \(s\) trong thời gian \(t\) là

*A. \(A/t\)

B. \(F\cdot s\)

C. \(F\cdot v\)

D. \(A\cdot t\)

Câu 6: Tim người công suất trung bình \(3{,}2\rm\,W\). Trong 24 h, tim sinh công là

*A. \(276\,480\rm\,J\)

B. \(38{,}4\rm\,J\)

C. \(27000\rm\,J\)

D. \(129600\rm\,J\)

Câu 7: Một người thực hiện công \(1200\rm\,J\) trong 2 phút. Công suất của người đó là

*A. \(10\rm\,W\)

B. \(600\rm\,W\)

C. \(200\rm\,W\)

D. \(300\rm\,W\)

Câu 8: Một lực \(F=80\rm\,N\) có hướng hợp với phương chuyển động góc \(30^\circ\); vật chuyển động đều \(v=15\rm\,m/s\). Công của lực trong 1 phút là

A. \(12\sqrt3\rm\,kJ\)

B. \(24\sqrt3\rm\,kJ\)

C. \(36\sqrt3\rm\,kJ\)

*D. \(62,352\rm\,kJ\)

Câu 9: Một vật khối lượng \(m=2\rm\,kg\) có động năng \(25\rm\,J\). Động lượng của vật là

A. \(5\rm\,kg\cdot m/s\)

*B. \(10\rm\,kg\cdot m/s\)

C. \(7{,}07\rm\,kg\cdot m/s\)

D. \(2{,}5\rm\,kg\cdot m/s\)

Câu 10: Một vật khối lượng \(1\rm\,t\) chuyển động với \(72\rm\,km/h\). Động năng gần đúng bằng

*A. \(200\rm\,kJ\)

B. \(72\rm\,kJ\)

C. \(7200\rm\,J\)

D. \(2000\rm\,J\)

Câu 11: Thả vật từ độ cao \(h\); khi vật rơi tự do mà không có ma sát, cơ năng của vật

A. luôn tăng

B. luôn giảm

*C. không đổi

D. tăng rồi giảm

Câu 12: Một con lắc đơn dài \(l\) biên độ nhỏ; tại biên cơ năng là

*A. thuần thế năng

B. thuần động năng

C. bằng 0

D. bằng tổng thế + động năng

Câu 13: Động lượng là đại lượng

*A. vectơ, cùng hướng với vận tốc

B. vô hướng, luôn dương

C. vectơ, ngược chiều vận tốc

D. vô hướng, không âm

Câu 14: Hai vật m₁ = 2 kg (v = 3 m/s) và m₂ = 4 kg (v = 1 m/s) chuyển động vuông góc. Độ lớn tổng động lượng của hệ là

A. \(5\rm\,kg\cdot m/s\)

B. \(10\rm\,kg\cdot m/s\)

C. \(\sqrt{13}\rm\,kg\cdot m/s\)

*D. \(7\rm\,kg\cdot m/s\)

Câu 15: Va chạm mềm: viên đạn khối lượng 10 g bắn vào khối gỗ 5 kg, đạn dính gỗ và cả hệ chuyển động v = 1.2 m/s. Vận tốc ban đầu của đạn là

*A. \(600\rm\,m/s\)

B. \(1{,}2\rm\,m/s\)

C. \(0{,}024\rm\,m/s\)

D. \(240\rm\,m/s\)

Câu 16: Biến thiên động lượng Δp của vật khối lượng 4 kg rơi tự do trong 2.5 s (g=10) là

*A. \(100\rm\,kg\cdot m/s\)

B. \(50\rm\,kg\cdot m/s\)

C. \(25\rm\,kg\cdot m/s\)

D. \(200\rm\,kg\cdot m/s\)

Câu 17: Chuyển động tròn đều: tốc độ góc \(\omega\), chu kì \(T\), tần số \(f\). Hệ thức đúng là

A. \(\omega=2\pi f\)

B. \(\omega=2\pi/T\)

C. \(f=1/T\)

*D. Cả A và C đều đúng

Câu 18: Một chất điểm bán kính 0.5 m, tần số 5 Hz. Gia tốc hướng tâm của nó là

A. \((2\pi\cdot5)^2\cdot0.5\)

*B. \((2\pi\cdot5)^2\cdot0.5\)

C. \((0.5\cdot5)^2 / (2\pi)\)

D. \((2\pi/5)^2\cdot0.5\)

Câu 19: Lực hướng tâm cho vật khối lượng m chuyển động tròn đều \(\omega\), bán kính r:

*A. \(F=m\omega^2r\)

B. \(F=m\omega r\)

C. \(F=mr\)

D. \(F=m\omega^2/r\)

Câu 20: Lực đàn hồi của lò xo độ cứng \(k\), dãn \(\Delta l\) là

A. \(F=k^2\Delta l\)

*B. \(F=k\,\Delta l\)

C. \(F=k/\Delta l\)

D. \(F=\Delta l/k\)

Câu 21: Lò xo khi treo vật m = 0.5 kg dãn 0.06 m. Lấy g=10. Độ cứng k là

A. \(80\rm\,N/m\)

B. \(50\rm\,N/m\)

*C. \(83{,}3\rm\,N/m\)

D. \(120\rm\,N/m\)

Câu 22: Vượt giới hạn đàn hồi, lò xo bị dãn quá, định luật Hooke còn đúng khi nào?

A. Luôn luôn

*B. Chỉ trong giới hạn đàn hồi

C. Chỉ khi dãn nhỏ hơn độ dài tự nhiên

D. Không bao giờ

Câu 23: Ô tô đi qua khúc vòng có bán kính \(R\) với tốc độ \(v\). Lực ma sát hướng tâm duy trì chuyển động tròn đều là

*A. \(F_{\rm mt} = \dfrac{mv^2} chia {R}\)

B. \(F_{\rm mt} = m g R\)

C. \(F_{\rm mt} = m v R\)

D. \(F_{\rm mt} = \dfrac{m g}{R}\)

Câu 24: Con lắc hình nón dài \(l\), góc nghiêng so với phương thẳng đứng là \(\theta\), chuyển động tròn đều với tốc độ góc \(\omega\). Tìm độ lớn lực căng dây \(T\):

A. \(T = m g \cos\theta\)

B. \(T = m g \tan\theta\)

C. \(T = m l \omega^2 \sin\theta\)

*D. \(T = \dfrac{m g}{\cos\theta}\)

Câu 25: Vật khối lượng \(m\) chuyển động tròn thẳng đứng bán kính \(R\). Bỏ qua ma sát, để vật không rơi khỏi quỹ đạo tại vị trí đỉnh, tốc độ tối thiểu phải thỏa mãn

*A. \(v_{\min} = \sqrt{gR}\)

B. \(v_{\min} = \sqrt{2gR}\)

C. \(v_{\min} = gR\)

D. \(v_{\min} = 2gR\)

Câu 26: Vật khối lượng \(m\) gắn trên sợi dây độ dài \(l\) chuyển động tròn đều trong mặt phẳng ngang với tần số \(f\). Công thức tính gia tốc hướng tâm \(a_c\) là

A. \(a_c = (2\pi f)^2\,l\)

*B. \(a_c = 4\pi^2 f^2\,l\)

C. \(a_c = \dfrac{l}{(2\pi f)^2}\)

D. \(a_c = \dfrac{4\pi^2 f}{l}\)

Câu 27: Xe con chuyển động trên đường vòng nghiêng góc \(\alpha\) (không ma sát), bán kính \(R\). Tốc độ để xe không trượt hai bên thành khúc cua là

*A. \(v = \sqrt{gR \tan\alpha}\)

B. \(v = \sqrt{\dfrac{gR}{\tan\alpha}}\)

C. \(v = \sqrt{gR/\sin\alpha}\)

D. \(v = \sqrt{gR\sin\alpha}\)

Đăng nhận xét

0 Nhận xét